PHÂN BIỆT  分かれる VÀ 別れる_ CHIA TAY NHAU TỪ ĐÂY!

Hôm nay là thứ Tư, không phải thứ Hai, nhưng còn kinh hoàng hơn thế vì nỗi ám ảnh mang tên: ĐI LÀM LẠI SAU TẾT! 😂

Phương còn được nghỉ ngơi đến hết tuần này cơ, chia buồn với các bạn phải đi làm hôm nay nhé 🤣

Khởi động lại sau kì nghỉ Tết, mình sẽ cung cấp một bài dài hơn các bài trong Tết một chút, để lấy đà sang tuần chúng mình tăng tốc lên học về ngữ pháp nhé!

Hôm nay chúng mình sẽ cùng nhau phân biệt hai từ đồng âm:わかれる (wakareru). Hai từ đều mang nghĩa chia tách, nhưng được viết bởi hai chữ Hán khác nhau: PHÂN và BIỆT.

*****

♥️ 分かれる

Với người hoặc vật có trên hai đơn vị, được phân loại, chia tách ra.

1) 道が二つに分かれる
Con đường chia làm hai nhánh (đang là 1 đường tách ra làm 2 trở thành ngã 3)

2) 5段に分かれる
Toà nhà này được chia thành 5 tầng lầu

3) グループに分かれる
Chia thành (nhiều) nhóm

4) 意見が分かれる
Các ý kiến được chia ra (Có thể dịch là: Ý kiến khác nhau)

5) 明暗が分かれる
Độ tương phản (sáng và tối) được phân ra

6) 2台に分かれて乗車する
Lên tàu ở 2 tàu khác nhau (chia ra ở hai tàu rồi lên tàu)

*****

♥️ 別れる

Sử dụng trong các mối quan hệ, chỉ việc chia tay, tách biệt ra. Hoặc chỉ việc không còn liên quan đến nhau.

7) 駅で友達と別れる
Chia tay với bạn tại nhà ga

8) 家族と別れて一人で暮らす
Tôi bỏ nhà ra đi (tách khỏi gia đình) sống một mình

9) 物別れに終わる
Kết thúc cuộc nói chuyện không có tiếng nói chung

10) 仲間と別れ別れになる
Ngày càng xa rời với bạn thân.

11) けんか別れする
Chia tay do cãi vã

12) 生き別れ
Sống tách biệt (người thân đang sống ở nơi khác)

13) 別れ話
Cuộc nói chuyện để cắt đứt quan hệ (“Em có chuyện muốn nói với anh”)

*****

♥️♥️ CÁCH GHI NHỚ

🍀 分かれる chủ yếu dùng cho VẬT, hoặc SỰ VIỆC. Phân loại ra. (tuy nhiên cũng dùng cho người được, mình sẽ nói đến ở phần CHÚ Ý)
🍀 別れる chủ yếu dùng cho NGƯỜI, MỐI QUAN HỆ. Liên quan đến mối quan hệ bị tách ra.

● 分岐(ぶんき): phân nhánh
● 分離(ぶんり): phân ly
● 分散(ぶんさん): phân tán
● 分裂(ぶんれつ): phân liệt

● 別離(べつり): biệt ly、
● 別居(べっきょ): ở tách biệt
● 死別(しべつ): Tử biệt, ngược với sinh biệt生別 (せいべつ)
● 送別(そうべつ): tiễn biệt. Tiệc chia tay là 送別会(そうべつかい)

*****

♥️♥️ CHÚ Ý

14) 2組に分かれて運動場で戦った
(Lớp học) chia thành hai nhóm thi đấu với nhau tại hội trường thể thao.

15) 二人は別れて、裁判所で闘った
Hai người chia tay, rồi đấu tranh tại toà án.

🍀「分かれて」trong câu 14 được sử dụng để chia người ra thành hai đội để thi đấu.
🍀「別れる」trong câu 15 chỉ đến quan hệ của hai người đã chia tay.

Hay hiểu nôm na rằng: 分かれる là chia tay nghĩa đen (phân tách nhau ra). Còn別れる là chia tay nghĩa bóng (tạm biệt/ bỏ nhau)!

🌼Cùng xem thêm ví dụ về分かれる dùng cho người nhé!

16) 二人に分かれて犯人を追う
Chia thành hai người một rồi truy đuổi tội phạm

17) 分かれて乗車する
Chia/ tách nhau ra rồi lên tàu

🌼Còn bây giờ là ví dụ thêm về 別れる

18) 駐車場で妻と別れた (離れた)
Tôi chia tay vợ tại bãi đỗ xe (không còn sống chung, chứ không phải là tạm biệt nhau để đi làm)

19) 2年前に妻と別れた (離婚した)
Hai năm trước, tôi đã chia tay với vợ (ly hôn)

*****

Hãy thử nhẩm lại các từ vựng học được trong bài này trong 5’ nhé. Rồi check lại bằng các tranh cuối cùng xem nhớ được bao nhiêu % nào?



0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments