TẾT THÌ PHẢI.. LÀM ĐẦU ?!?

Đó là điều khỏi phải bàn cãi, Tết thì cần quần áo mới, giày dép mới, túi mới, khăn mới và đương nhiên là ĐẦU MỚI!

Để làm gì ạ? Cho xinh, cho tươi, mà đôi khi xinh lắm tươi lắm rồi vẫn cứ đi làm kiểu đầu mới chỉ để cho nó khác!

Nhưng đôi khi, hi hi, KHÁC thì có KHÁC, nhưng CHẢ XINH TÍ NÀO 😂

 

***

HỌC TIẾNG NHẬT!

Cùng học từ vựng tiếng Nhật về các loại tóc nhé các thanh niên chăm chỉ!

Các bạn cẩn thận kẻo nhầm:

Kanji để nói về TÓC, lúc thì dùng chữ PHÁT髪(かみ) (sợi tóc), lúc lại dùng chữ MAO毛 (け) (tóc, lông nói chung) đó!

Và một số chỗ biến âm nữa đó: chữ MAO bình thường đọc là けđôi khi biến âm là げ

Chữ PHÁT bình thường đọc là かみđôi khi biến âm là がみ
Hay từ “tóc bạc” không đọc là しろかみ mà lại là しらが đó nhé!

1 髪 (かみ) PHÁT: Tóc
2 毛 (け) MAO: Sợi (tóc)
3 白髪 (しらが) BẠCH PHÁT: Tóc bạc
4 脱毛 (だつもう) THOÁT MAO: Rụng tóc hoặc tóc rụng. Hoặc là wax lông hi hi
5 癖毛 (くせげ) PHÍCH MAO: Tóc xù
6 抜け毛 (ぬけげ) BẠT MAO: Tóc rụng ra (khi chải)
7 髪形 (かみがた) PHÁT HÌNH: Kiểu tóc
8 ヘアスタイル (Hairstyle): Kiểu tóc
9 銀髪 (ぎんぱつ) BẠC PHÁT: Tóc màu bạc, hoặc tóc bạc cũng được!
10 金髪 (きんぱつ) KIM PHÁT: Tóc vàng hoe (đọc hơi giống tóc bạch kim nên hãy cẩn thận nhé!)
11 茶髪 (ちゃぱつ) TRÀ PHÁT: Tóc nâu
12 黒髪 (くろかみ) HẮC PHÁT: Tóc đen
13 染髪 (せんぱつ) NHIỄM PHÁT : Tóc nhuộm
14 寝癖 (ねぐせ) TẨM PHÍCH: Tóc rối khi ngủ dậy (Không có chữ TÓC nào )
15 巻き髪 (まきがみ) QUYỂN PHÁT: Tóc xoăn, xù
16 縮れ毛 (ちぢれげ) SÚC MAO: Tóc xoăn, xù
17 毛先 (けさき) MAO TIÊN: Đuôi tóc
18 長髪 (ちょうはつ) TRƯỜNG PHÁT: Tóc dài
19 ロングヘア (long hair): Tóc dài
20 髷 (まげ): tóc búi



0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments