[TỪ VỰNG N2] 人間

人間 – にんげん là một từ vựng khá quen thuộc, chữ Hán cũng tương đối đơn giản, bạn nào chập chững mới học tiếng Nhật có thể cũng biết: NHÂN- GIAN. Tuy nhiên, để dịch nghĩa được từ này, vừa dễ, lại vừa khó.

 

❤️ Tất nhiên chúng ta không dịch là “nhân gian” như nghĩa Hán Việt. Từ này hay được hiểu với nghĩa con người, loài người (human being, man).

Ví dụ:

1) 人間は皆、平等である。
Nhân loại ai cũng bình đẳng như nhau.

2) この殺人犯に人間らしい心はないのだろうか。

Với nghĩa này, từ cùng nghĩa với 人間 là 人(ひと), từ liên quan là 人類(じんるい)_loài người

❤️ Tuy nhiên 人間 – にんげんcòn một nghĩa nữa là tính cách, nhân cách (personality).

Ví dụ:

3) あんな大きな失敗をした社員を首にしない、うちの社長は人間ができている。

4) どんな人間か分からない人を信用してはいけない。

Với nghĩa này, từ cùng nghĩa với 人間 là 人物(じんぶつ), và có quán ngữ là 人間ができている.

Nghĩa của quán ngữ này khá rộng và khó để chọn được 1 cách dịch duy nhất. Nó có thể dùng với người được kính nể (尊敬できる), người rất lý tưởng (立派な), hay người thành đạt (成熟した), người biết dùng người, nhìn ra được cái hay cái tốt của người khác (人の良さ、長所が見える)…

Hy vọng bài viết có ích với các bạn và hãy cùng dịch câu 2,3,4 cũng như giúp Fun tìm nghĩa ngắn gọn của 人間ができているnhé!

Các bạn theo dõi các bài cùng chủ đề bằng cách ấn vào tag “Từ vựng N2”  nhé ❤️

Hẹn gặp các bạn ở bài sau!

***
Tham khảo: 耳から覚える語彙トレーニングN2



0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments