[Kotowaza] ĐẤT LÀNH CHIM ĐẬU

Trong Tiếng Việt có câu: Đất lành chim đậu thì tiếng Nhật cũng có những thành ngữ tương tự, nhưng dùng động vật khác để ví von:

❤️ 甘いものに蟻 がつく (あまいものにありがつく)

Hay:

❤️ 甘いものには蟻が集る(あまいものにはありがあつまる)

Điểm qua vài từ vựng trong hai câu trên nhé:

🧀甘いもの(あまいもの):Đồ ngọt
🧀蟻(あり):Kiến
🧀つく:Đến
🧀集まる(あつまる):Tập trung lại

Hai câu này đều có nghĩa: Kiến sẽ tìm đến đồ ngọt. Cũng làm liên tưởng đến “Mật ngọt ruồi bu” hay “Mật ngọt chết ruồi” nhỉ 😀

Bây giờ mình sẽ liệt kê một vài thành ngữ nữa có con kiến, mọi người thử đoán nghĩa và tìm câu tương tự trong Tiếng Việt nhé (Tương tự thôi vì y xì thì hơi khó)

1. 蟻の穴から堤も崩れる(ありのあなからつつみもくずれる)

2. 蟻の思いも天に届く(ありのおもいもてんにとどく)

3. 蟻の熊野参り(ありのくまのまいり)

4. 蟻の這い出る隙もない(ありのはいでるすきもない)

5. 千丈の堤も螻蟻の穴を以て潰いゆ(せんじょうのつつみもろうぎのあなをもってついゆ)

6. 千里の堤も蟻の穴から(せんりのつつみもありのあなから)



0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments