ĐEN ĐỦI TRONG TIẾNG NHẬT là gì?

👉 ケチが付く 👈

🦟 Nghĩa: điều không mong muốn đã xảy ra khiến công việc không diễn ra theo đúng kế hoạch ( đen đủi )

🌟Ví dụ:

1) スタートからけちが付いて、この大会はどうなるんだと思ったが、なんとか最後は盛り上がりを見せることができた。

Từ lúc bắt đầu đã dính đen đủi rồi, không biết hội thi này sẽ ra sao, may thế nào mà cuối cùng cũng có tí phấn khởi.

2) その計画には、次から次へとけちが付いて、計画中止かと思われていた。

Bản kế hoạch đấy hết lần này tới lần khác gặp xui, tôi đã nghĩ là sập tiệm luôn rồi cơ.

*****

Like Page Fun Chan Não Cá Vàng và gia nhập cộng đồng học tiếng Nhật tại N1 Group để liên tục cập nhật các bài học và tin tức mới nhất nhé các bạn!



0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments