KHÉP CỬA TRÁI TIM: 心を???

閉じる(とじる)hay 閉める(しめる)nhỉ?

Đáp án là: Cũng vẫn dùng chữ Hán BẾ (đóng lại) nhưng không phải 閉じる hay 閉める mà chúng mình vẫn thường gặp, hôm nay chúng ta cùng làm quen với một cách đọc khác nữa của chữ 閉. Đó chính là:

 

TOZARU 閉ざす mang nghĩa đóng lại, khóa lại.

 

Hai cụm từ hay dùng nhất đi với động từ này:

  • 心を閉ざす : khép cửa trái tim
  • 口を閉ざす : im hơi lặng tiếng

Rất giống tiếng Việt và dễ nhớ nhỉ? “Nhớ khép khép cái miệng lại” hoặc “Khóa miệng lại”!

例文:
1) あなたは心を閉ざす決意をしたのですか?

(あなたはこころをとざるけついをしたのですか?)

Em quyết định đóng cửa trái tim rồi sao ☹

 

2)口を閉ざして、語らない

(くちをとざして、かたらない)

Khép khép cái miệng lại, đừng có rêu rao gì đấy!

*****

Like Page Fun Chan Não Cá Vàng và gia nhập cộng đồng học tiếng Nhật tại N1 Group để liên tục cập nhật các bài học và tin tức mới nhất nhé các bạn!



5 1 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments