CÁC ĐỘNG TỪ THÚ VỊ CÓ CHỮ “NHÌN” 見

💁‍♂️ 見抜く- みぬく

👉Ý NGHĨA: nhìn thấu, biết rõ sự thật về vấn đề nào đó.

👉Ví dụ:

話し方からこの犬やろがうそをついていることを見抜いた。
Từ cách nói chuyện đã biết thừa thằng cờ hó này đang nói xạo.

新聞を読むことで、複数の新聞を読み比べる事で新聞のウソを見抜く目を養うことができる。
Nhờ vào việc đọc báo và so sánh nội dung các loại báo mà tôi có thể tu rèn đôi mắt (có khả năng phát hiện đúng sai ) nhìn thấu được chỗ ba xạo của giới báo chí.

💁‍♂️ 見逃すー みのがす (100 like)

👉Ý NGHĨA: cố ý bỏ qua, cho qua

👉Ví dụ:

Bossは 、新入社員が失敗したことは知っていたが見逃した。
Anh boss đẹp trai biết rõ nhân viên mới sai ở đâu nhưng cho qua.

一応、MRIで画像診断をしたから事無きを得た、親から訴えなかったら、幼児虐待事件を見逃すことになるのか。
Tạm thời không có vấn đề gì theo kết quả chẩn đoán chụp chiếu MRI , nếu phụ huynh không khởi kiện thì coi như cho qua vụ bạo hành trẻ nhỏ này à?

💁‍♂️ 見極めるー みきわめる

👉Ý NGHĨA: nắm rõ tình hình, tỏ tường.

👉Ví dụ:

事態を見極めるまで混乱を助長させかねない危険な人物は閉じ込めておくことにしよう。
Nhốt hết mấy thằng nguy hiểm dễ xúi dục gây hỗn loạn cho tới khi ta nắm rõ tình hình sự việc.

あの女の子は、輪の中心になっている人を見極め、おべっかを使う事に長けているのだった。
Con nhỏ kia rất giỏi trong việc nịnh bợ người mà nó thấy đang trở nên quan trọng.

*****

Like Page Fun Chan Não Cá Vàng và gia nhập cộng đồng học tiếng Nhật tại N1 Group để liên tục cập nhật các bài học và tin tức mới nhất nhé các bạn!



0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments